財産分与 [Tài Sản Phân Dữ]

ざいさんぶんよ

Danh từ chung

phân chia tài sản

JP: 財産ざいさん分与ぶんよあらそいのたねだった。

VI: Phân chia tài sản đã trở thành nguồn cơn tranh cãi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ息子むすこたち財産ざいさん分与ぶんよした。
Anh ấy đã chia tài sản cho các con trai.