財政赤字 [Tài Chánh Xích Tự]
ざいせいあかじ
Danh từ chung
thâm hụt ngân sách
JP: 巨大な連邦財政赤字がアメリカ経済を長年に渡って苦しめている。
VI: Thâm hụt tài chính khổng lồ đã làm đau đớn nền kinh tế Mỹ suốt nhiều năm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
財政赤字の削減が政府の大きな関心事である。
Giảm thâm hụt ngân sách là mối quan tâm lớn của chính phủ.
財政赤字の埋め合わせの一般的方法は債券発行です。
Phương pháp phổ biến để bù đắp thâm hụt ngân sách là phát hành trái phiếu.
その国の財政の赤字をなくすには、もっと、たくさんの外国の援助を注ぎ込まなければならなかった。
Để xóa bỏ thâm hụt tài chính của đất nước đó, cần phải bơm thêm nhiều viện trợ nước ngoài.
有能な大蔵大臣の創意になる処置は、行き詰まった国の財政から赤字をなくすのに役立った。
Các biện pháp sáng tạo của Bộ trưởng Tài chính tài năng đã giúp loại bỏ thâm hụt ngân sách của một quốc gia đang gặp bế tắc.