財政調整基金 [Tài Chánh Điều Chỉnh Cơ Kim]

ざいせいちょうせいききん

Danh từ chung

quỹ điều chỉnh tài chính; quỹ dự trữ điều chỉnh tài chính công quy định trong Luật Tài chính Địa phương