財政問題 [Tài Chánh Vấn Đề]
ざいせいもんだい
Danh từ chung
vấn đề kinh tế; vấn đề tài chính
JP: 政府は、財政問題に対処しなければならない。
VI: Chính phủ phải đối phó với vấn đề tài chính.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
発展途上国は財政問題で諸々の困難に苦しんでいる。
Các nước đang phát triển đang gặp khó khăn với các vấn đề tài chính.
貴社との間の財政上の問題を解決するために貴社のご助力を仰ぎたく、お願いをする次第です。
Tôi muốn nhờ sự giúp đỡ của công ty bạn để giải quyết vấn đề tài chính giữa chúng ta.
もしも一時的な財政上の問題でお支払いが遅れているのでしたら、私どもにご連絡ください。
Nếu bạn đang gặp vấn đề tài chính tạm thời và thanh toán bị trì hoãn, xin hãy liên hệ với chúng tôi.