財布の紐を締める [Tài Bố Nữu Đề]

さいふのひもをしめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thắt chặt hầu bao; thắt lưng buộc bụng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今月こんげつ財布さいふひもめなくちゃ。
Tháng này phải thắt chặt chi tiêu thôi.
財布さいふひもめなくてはいけない。
Phải siết chặt túi tiền thôi.