財務省 [Tài Vụ Tỉnh]

ざいむしょう

Danh từ chung

Bộ Tài chính

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いで財務省ざいむしょうが、専門せんもんあつめて具体ぐたいあんった。
Sau đó, Bộ Tài chính đã tập hợp các chuyên gia để soạn thảo kế hoạch cụ thể.