負担をかける [Phụ Đảm]

負担を掛ける [Phụ Đảm Quải]

ふたんをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đặt gánh nặng lên; làm mệt mỏi

JP: 両親りょうしんにこれ以上いじょう負担ふたんをかけたくない。

VI: Tôi không muốn làm phiền bố mẹ thêm nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるま運転うんてん負担ふたんをかける。
Lái xe làm mắt mệt mỏi.
わたし問題もんだいであなたに負担ふたんをかけたくない。
Tôi không muốn làm phiền bạn với vấn đề của mình.