負けじと [Phụ]

まけじと

Trạng từ

kiên cường; không nản lòng; quyết tâm

🔗 じ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみけるとはゆめにもおもわなかった。
Tôi không bao giờ nghĩ bạn sẽ thua.
わたしはその試合しあいけるとおもう。
Tôi nghĩ mình sẽ thua trong trận đấu đó.
とうがけようが、正々堂々せいせいどうどうたたかわねばならぬ。
Dù thắng hay thua, bạn phải chiến đấu một cách công bằng.
友達ともだちとテニスの試合しあいをしたがけた。
Tôi đã chơi một trận tennis với bạn bè nhưng đã thua.
とうとけようと、試合しあいには全力ぜんりょくくすべきだ。
Dù thắng hay thua, bạn nên dốc toàn lực cho trận đấu.
とうがけようが、きみ正々堂々せいせいどうどうたたかわなければならない。
Dù thắng hay thua, bạn phải chiến đấu một cách công bằng.
わたし誘惑ゆうわくけまいと決心けっしんしていた。
Tôi đã quyết tâm không để thua trước cám dỗ.
けたチームはゆっくりと競技きょうぎじょうった。
Đội thua cuộc đã rời khỏi sân thi đấu một cách chậm rãi.
試合しあいけようとは、かれらはゆめにもおもっていなかった。
Họ không bao giờ nghĩ mình sẽ thua cuộc.
かれは「けられないたたかいなんだ!」とさけんだ。
Anh ấy đã hét lên, "Đây là trận chiến không thể thua!"