警備態勢 [Cảnh Bị Thái Thế]

けいびたいせい

Danh từ chung

biện pháp an ninh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

500人ごひゃくにん警官けいかん厳重げんじゅう警備けいび態勢たいせいおかれた。
500 cảnh sát đã được triển khai để bảo vệ nghiêm ngặt.