警備員 [Cảnh Bị Viên]

けいびいん

Danh từ chung

bảo vệ; nhân viên bảo vệ

JP: その警備けいびいんいちばんちゅう勤務きんむだった。

VI: Nhân viên bảo vệ đó đã làm việc suốt đêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警備けいびいん強盗ごうとうおそわれた。
Nhân viên bảo vệ bị tên cướp tấn công.
だれ警備けいびいんんだ?
Ai đã gọi bảo vệ?
だれ警備けいびいんべる?
Có ai gọi bảo vệ được không?
博物館はくぶつかん警備けいびいんとしてはたらいています。
Tôi đang làm việc như một bảo vệ bảo tàng.
警備けいびいんはどうしてもかれれてくれなかった。
Bảo vệ dù sao cũng không cho anh ấy vào.
警備けいびいんりすましてかれ銀行ぎんこうはいった。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
警備けいびいんはトムをビルのそとほうした。
Bảo vệ đã đuổi Tom ra khỏi tòa nhà.
警備けいびいん3時間さんじかんごと交代こうたいします。
Nhân viên bảo vệ thay ca mỗi ba giờ.
かれ倉庫そうこ警備けいびいんとして仕事しごとをしている。
Anh ấy đang làm việc như một nhân viên bảo vệ kho hàng.
1人ひとり警備けいびいんあしんですわっていた。
Một nhân viên bảo vệ đang ngồi khoanh chân.