警備兵 [Cảnh Bị Binh]
けいびへい
Danh từ chung
lính gác
JP: 彼は国境警備兵の姿を見て命からがら逃げた。
VI: Anh ấy đã thấy bóng dáng của lính biên phòng và chạy trốn một cách thập tử nhất sinh.