[Thức]

しき

Danh từ chung

sự quen biết

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

vijnana

ý thức

Danh từ chung

📝 sau chữ ký

viết bởi...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはあるときはじめてごうひになつた画家がかともはれて、深夜しんやそのアトリエにはひつたことがある。屋根裏やねうら薄暗うすぐら部屋へやである。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
わたし巴里ぱり滞在たいざいちゅうさん画家がか諸君しょくんごうひになり、ちよいちよいアトリエをたずねるやうなこともあつたが、いつでもその仕事しごとり、生活せいかつりに多大ただい興味きょうみかれた。
Trong thời gian ở Paris, tôi đã quen biết vài họa sĩ và thỉnh thoảng ghé thăm phòng làm việc của họ, luôn cảm thấy hứng thú với cách làm việc và cuộc sống của họ.