諸手当 [Chư Thủ Đương]

しょてあて

Danh từ chung

các khoản phụ cấp; phúc lợi khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

会社かいしゃ通常つうじょう月給げっきゅうほかしょ手当てあて毎月まいつき10まんえんはらってくれる。
Ngoài lương hàng tháng, công ty còn trả thêm cho tôi 100.000 yên mỗi tháng cho các khoản phụ cấp khác.