諸手 [Chư Thủ]
もろ手 [Thủ]
双手 [Song Thủ]
両手 [Lạng Thủ]
もろて
もろで
そうしゅ
– 双手
Danh từ chung
hai tay
JP: 1人少年が両手をポケットにつっこんで歩いていた。
VI: Một cậu bé đang bỏ hai tay vào túi và đi bộ.
🔗 両手