諸他 [Chư Tha]
しょた
Danh từ chung
nhiều thứ khác; nhiều điều khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは彼らが他の諸国民と共通してもっているものである。
Đây là điều mà họ có chung với các dân tộc khác.
会社は通常の月給の他に諸手当で毎月10万円払ってくれる。
Ngoài lương hàng tháng, công ty còn trả thêm cho tôi 100.000 yên mỗi tháng cho các khoản phụ cấp khác.
このことは彼等が他の諸国民と何も共通点がないことを意味するものではない。
Điều này không có nghĩa là họ không có điểm chung gì với các quốc gia khác.