論文博士 [Luận Văn Bác Sĩ]

ろんぶんはかせ
ろんぶんはくし

Danh từ chung

bằng tiến sĩ chỉ bằng luận văn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ博士はかせ論文ろんぶん月末げつまつまでに教授きょうじゅ提出ていしゅつしなければならない。
Anh ấy phải nộp luận án tiến sĩ cho giáo sư trước cuối tháng.
かれ最新さいしん宇宙うちゅう物理ぶつりがく知見ちけんしもちちかた応用おうようさせた博士はかせ論文ろんぶん大学だいがく学長がくちょうから表彰ひょうしょうされた。
Anh ấy được hiệu trưởng trường đại học khen ngợi vì áp dụng kiến thức vật lý vũ trụ mới nhất vào luận án tiến sĩ về cách rung động của ngực dưới.