論い [Luận]
あげつらい
Danh từ chung
tranh luận; thảo luận; chỉ trích; bắt lỗi; soi mói
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは進化論を信じていない。
Tom không tin vào thuyết tiến hóa.
進化論は私の想像できる範囲を超えている。
Lý thuyết tiến hóa vượt quá khả năng tưởng tượng của tôi.
議論の多くの個所で、アドルノ、ホルクハイマーらの美学論に恩恵を受けている。
Trong nhiều phần của cuộc tranh luận, chúng tôi đã được hưởng lợi từ lý thuyết thẩm mỹ của Adorno và Horkheimer.
アメリカの修正論主義者は日本との関係について強硬な態度をとっています。
Những người theo chủ nghĩa cải cách ở Mỹ có thái độ cứng rắn đối với mối quan hệ với Nhật Bản.
ここにおいて、著者たちは方法論の中心的な問題に言及している。
Ở đây, các tác giả đã đề cập đến những vấn đề trọng tâm trong phương pháp luận.
ここには、結果の不正確さは言うまでもなく、方法論上の問題が数多く存在している。
Ở đây, không chỉ kết quả không chính xác, mà còn có rất nhiều vấn đề về phương pháp luận.
17世紀に国際経済論の発展が労働力の大移動を導いたとハンセンが述べているが、これは誤りである。
Hansen đã nói rằng sự phát triển của lý thuyết kinh tế quốc tế vào thế kỷ 17 đã dẫn đến sự di chuyển lớn của lực lượng lao động, nhưng điều này là sai.
創造論者の中には、アダムとイブにへそはなくエデンの園の木には年輪がなかったと信じる人もいる。
Trong số những người theo chủ nghĩa sáng tạo, có người tin rằng Adam và Eve không có rốn và cây trong vườn Eden không có vòng tuổi.
もちろん、ダーウィンは同時代の多くの学者と同様、ニュートンの方法論に従っていると見られることを欲した。
Dĩ nhiên, Darwin, giống như nhiều học giả đương thời, mong muốn được coi là người theo phương pháp của Newton.