請負業者 [Thỉnh Phụ Nghiệp Giả]

うけおいぎょうしゃ

Danh từ chung

nhà thầu độc lập

JP: その役人やくにん請負うけおい業者ぎょうしゃにとりはいったかどで、くびになった。

VI: Vị quan chức đó đã bị sa thải vì nịnh bợ nhà thầu.