調査部 [Điều Tra Bộ]

ちょうさぶ

Danh từ chung

phòng nghiên cứu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あらゆる都市とし中心ちゅうしんにおいて無断むだん欠席けっせきりつ同様どうようたかいことが調査ちょうさあきらかになった。
Cuộc điều tra đã cho thấy tỷ lệ vắng mặt không phép ở trung tâm của mọi thành phố đều cao tương tự.