調査結果 [Điều Tra Kết Quả]
ちょうさけっか
Danh từ chung
kết quả điều tra
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今のところは、調査の結果を待つつもりです。
Hiện tại, tôi định chờ kết quả điều tra.
その調査の結果は十分に満足のいくものだった。
Kết quả của cuộc điều tra đó rất đáng hài lòng.
市長は調査の結果を公表すると宣言した。
Thị trưởng đã tuyên bố sẽ công bố kết quả điều tra.
彼らの調査の結果、その報道が正しいことがわかった。
Theo kết quả điều tra của họ, báo cáo đó là chính xác.
マスコミがリクルート事件を調査した結果数多くの汚職が明るみに出た。
Sau khi truyền thông điều tra vụ Recruit, nhiều vụ tham nhũng đã được phơi bày.
調査の結果、川が近頃ずいぶん汚染されていることが分かった。
Kết quả điều tra cho thấy sông đã bị ô nhiễm nghiêm trọng gần đây.
国勢調査の結果は左派に自己の政策が誤っていたことを信じさせるにいたった。
Kết quả điều tra dân số đã khiến phe tả tin rằng chính sách của họ đã sai.
世論調査の結果から、圧倒的多数の人がその法律を支持していることがわかる。
Kết quả khảo sát dư luận cho thấy đa số áp đảo mọi người ủng hộ luật đó.
既に述べたが如く、徹底的な調査の結果によると、我が社の経営には問題ないことは明らかになりました。
Như tôi đã nói, theo kết quả điều tra kỹ lưỡng, rõ ràng là công ty chúng tôi không có vấn đề gì.
日本列島にも旧石器文化が存在したことは、岩宿遺跡をはじめ、各地での発掘調査の結果から明らかとなっているが、日本の旧石器文化の遺物には造形芸術と呼ぶべきものはほとんど存在しない。
Sự tồn tại của nền văn hóa thời kỳ đá cũ ở quần đảo Nhật Bản đã được làm rõ qua kết quả khai quật tại nhiều địa điểm, bao gồm di tích Iwajuku, nhưng hầu như không có tác phẩm nghệ thuật có thể gọi là tạo hình trong các di vật của nền văn hóa đá cũ ở Nhật.