調査研究 [Điều Tra Nghiên Cứu]

ちょうさけんきゅう

Danh từ chung

nghiên cứu điều tra

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ研究けんきゅうもちいられた方法ほうほうろんは、我々われわれ調査ちょうさおこなさいにもやくつ。
Phương pháp luận được sử dụng trong nghiên cứu của anh ấy cũng hữu ích cho cuộc điều tra của chúng tôi.
市場しじょう調査ちょうさのためにオクテルしゃ研究けんきゅうしゃらにかなりの助成じょせいきんをだした。
Công ty Octel đã cấp kinh phí đáng kể cho các nhà nghiên cứu để thực hiện nghiên cứu thị trường.
一日ついたちちゅうったのち研究けんきゅうしゃたちはまだあらしがやむのをっていたので、調査ちょうさ再開さいかいすることができた。
Sau khi chờ đợi cả ngày, các nhà nghiên cứu vẫn đang chờ bão tạnh để tiếp tục khảo sát.