調子のいい [Điều Tử]
調子の良い [Điều Tử Lương]
調子のよい [Điều Tử]
ちょうしのいい
– 調子のいい・調子の良い
ちょうしのよい
– 調子の良い・調子のよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
trong tình trạng tốt; hoạt động tốt
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
nói trơn tru; dẻo miệng
JP: あんな調子のいいこと言っておいて、ホント口ばっかりなんだから!
VI: Nói những lời hay ho rồi thì toàn là nói suông!
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
hài hòa; du dương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
調子いいですか。
Tình hình tốt chứ?
この車は調子がいい。
Chiếc xe này đang hoạt động tốt.
彼は本当に調子がいい。
Anh ấy thực sự đang có phong độ tốt.
今日は昨日よりだいぶ調子いいよ。
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn hẳn so với hôm qua.
早く本調子になるといいね。
Hy vọng bạn sẽ sớm khỏe lại.
ジョージ・ジョンソンは本当に調子がいいね。
George Johnson đang thật sự trong trạng thái tốt đấy.
体の調子が悪いなら休んだほうがいい。
Nếu cảm thấy không khỏe thì nên nghỉ ngơi.
当面は彼に調子を合わせておいたほうがいいぞ。
Hiện tại tốt nhất là điều chỉnh cho phù hợp với anh ấy.
「今朝は調子はいかがですか」「かなりいいですよ、ありがとう」
"Sáng nay bạn thấy thế nào?" "Khá tốt, cảm ơn bạn."
電子レンジの調子がおかしい。修理するより買い換えるほうがいいかな。
Lò vi sóng đang có vấn đề, không biết có nên sửa hay là mua cái mới.