調子に乗る [Điều Tử Thừa]

調子にのる [Điều Tử]

ちょうしにのる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

quá phấn khích; tự mãn

JP: 調子ちょうしにのって危険きけんおかすなよ。

VI: Đừng liều lĩnh vì quá tự tin.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

bắt kịp tốc độ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

調子ちょうしってました。
Tôi đã quá tự tin.
調子ちょうしるな。
Đừng tự tin quá.
調子ちょうしりすぎるなよ。
Đừng tự mãn quá đấy.
調子ちょうしってつけがるんじゃないよ。
Đừng tự phụ quá.
調子ちょうしるのはやめよう。
Hãy ngừng tự tin quá mức.
時々ときどき調子ちょうしっちゃうのよね。
Đôi khi tôi tự tin quá mức.
ただし、調子ちょうしると失敗しっぱいまねくので注意ちゅうい
Tuy nhiên, hãy cẩn thận vì quá tự tin có thể dẫn đến thất bại!
調子ちょうしってぎて、前後ぜんご不覚ふかくになってしまった。自分じぶんなにをしたのかまるでおぼえていないんだ。
Tôi đã uống quá chén do quá tự tin, và đã mất hết ý thức. Tôi không nhớ mình đã làm gì cả.