課程博士 [Khóa Trình Bác Sĩ]

かていはかせ
かていはくし

Danh từ chung

bằng tiến sĩ sau khi hoàn thành khóa học

🔗 論文博士

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

理学部りがくぶ卒業そつぎょうした学生がくせいのほとんどが修士しゅうし課程かていすすみ、そのほぼ半数はんすう博士はかせ課程かていすすむ。
Hầu hết sinh viên tốt nghiệp khoa học tự nhiên đều tiếp tục học thạc sĩ và gần một nửa trong số đó tiếp tục học tiến sĩ.