誰得 [Thùy Đắc]

だれとく

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tiếng lóng trên Internet

📝 viết tắt của 誰が得する?

ai được lợi (từ đó)?; ai quan tâm?; ai muốn điều đó?; ai là đối tượng của điều đó?

Tính từ đuôi na

⚠️Tiếng lóng trên Internet

vô nghĩa; không có lợi cho ai; không ai quan tâm; không ai thích; cực kỳ ngách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どんなかぜだれかのとくになる。
Mọi cơn gió đều có lợi cho ai đó.
被害ひがいしゃによってだれとくをするのだろう。
Ai sẽ hưởng lợi từ cái chết của nạn nhân?