誰人 [Thùy Nhân]

たれびと

Đại từ

bất kỳ ai (đại từ không xác định); mọi người; tất cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれでもかれでもほめそやすひとだれをもほめないひとである。
Người khen ai cũng được là người không thực sự khen ai.
ひとだれでも平等びょうどうである。
Mọi người đều bình đẳng.
あのひとだれ
Người kia là ai vậy?
だれ一人ひとりなかった。
Không một ai đến.
ひとにはだれでも弱点じゃくてんはある。
Mỗi người đều có điểm yếu.
だれもそれを一人ひとりでしません。
Không ai làm điều đó một mình.
だれでもひとには欠点けってんがある。
Ai cũng có khuyết điểm.
このおとこひとだれ
Người đàn ông này là ai?
だれでもひと歓迎かんげいです。
Ai đến cũng được chào đón.
あのひとだれですか。
Người kia là ai?