誰の目にも [Thùy Mục]

だれの目にも [Mục]

だれのめにも

Cụm từ, thành ngữ

ai cũng có thể thấy rằng; rõ ràng rằng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ失望しつぼうだれにも明白めいはくだった。
Sự thất vọng của cô ấy rõ ràng đối với mọi người.
かれ天才てんさいであることはだれにもあきらかだ。
Ai cũng thấy rõ anh ấy là thiên tài.
はるになると、だれもがはやまします。
Khi mùa xuân đến, mọi người thường dậy sớm hơn.
だれ自分じぶんにしたことをしんじられなかった。
Không ai tin vào những gì họ đã chứng kiến.
かれつかれているのはだれにもあきらかだった。
Rõ ràng là anh ấy đang mệt mỏi.
きみ意見いけんがおかしいのは、だれにも一目瞭然いちもくりょうぜんでしょうが。
Rõ ràng ý kiến của bạn có vấn đề, ai cũng thấy.
彼女かのじょ心配しんぱいしているのはだれにもあきらかだった。
Rõ ràng là cô ấy đang lo lắng.
かれ落胆らくたんしていることだれにもあきらかだった。
Rõ ràng là anh ấy đang thất vọng.
だれにも容易よういかれ落胆らくたんぶりがれた。
Ai cũng có thể dễ dàng nhận thấy sự thất vọng của anh ấy.
トムがこいをしていることはだれにもあきらかだった。
Ai cũng có thể thấy Tom đang yêu.