誰にともなく [Thùy]
誰にとも無く [Thùy Vô]
だれにともなく
Cụm từ, thành ngữ
không dành cho ai cụ thể
🔗 とも無く・ともなく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
誰が選ばれようと私には大して関係ない。
Dù ai được chọn thì cũng không quan trọng với tôi lắm.
あなたは誰にも話すつもりはないと思っていました。
Tôi tưởng là bạn sẽ không định nói với ai cả.
旅行をする人は誰でも、故郷のような良い所はないと思うだろう。
Mọi người đi du lịch đều sẽ nghĩ rằng không nơi nào tốt bằng quê hương của mình.
個人的に言えば、選挙に誰が勝っても大した違いはないと思います。
Nói riêng về bản thân tôi, tôi nghĩ rằng dù ai thắng cuộc bầu cử thì cũng không có sự khác biệt lớn.
その男性は私が誰なのかと聞いてきたが、私はその質問に答える必要などないと思った。
Người đàn ông đó hỏi tôi là ai, nhưng tôi không nghĩ mình cần phải trả lời câu hỏi đó.
その男は私にお前は誰かと尋ねたが、その質問に対しては私は答える必要はないと思った。
Người đàn ông ấy đã hỏi tôi là ai, nhưng tôi nghĩ rằng mình không cần phải trả lời câu hỏi đó.
一緒に暮らせる誰かと結婚するのではなく、その人なしでは生きていけない人と結婚するのよ。
Đừng lấy người bạn có thể sống chung, hãy lấy người bạn không thể sống thiếu.
誰が窓ガラスを割ったのかと彼にたずねると、少年達は皆自分ではないという顔をした。
Khi tôi hỏi ai đã vỡ kính cửa sổ, các cậu bé đều làm bộ như không phải mình.
結局のところ「女らしさ」といふものは、女である以上誰でも備へてゐるのが当然で、努力をしてそれを示す必要もなく、また、意識的にそれを隠してもなんにもならない性質のものである。
Cuối cùng, 'nữ tính' là thứ mà bất kỳ người phụ nữ nào cũng có, không cần phải cố gắng thể hiện nó, và cũng không có ích gì khi cố tình che giấu.