Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
誰が為に
[Thùy Vi]
誰がために
[Thùy]
たがために
🔊
Trạng từ
⚠️Từ cổ
cho ai
Hán tự
誰
Thùy
ai; ai đó
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của