誰うま [Thùy]

だれうま

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tiếng lóng

📝 đáp lại một câu nói dí dỏm, chơi chữ, v.v.; viết tắt của 誰が上手いこと言えと言った?

tuyệt vời!; rất tốt!; rất dí dỏm!; thật thông minh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれがその問題もんだいをうまくあつかえるだろう。
Ai có thể giải quyết vấn đề này một cách tốt nhất?
彼女かのじょはクラスのだれよりもうたがうまい。
Cô ấy hát hay hơn bất cứ ai trong lớp.
かれ会社かいしゃだれともうまくゆかない。
Anh ấy không hòa hợp được với ai trong công ty.
うちの会社かいしゃだれ一番いちばんうたがうまい?
Ai là người hát hay nhất ở công ty chúng tôi?
そんなひととはだれもうまくやっていけません。
Không ai có thể sống hòa thuận với một người như thế.
だれもそんなひととはうまくやっていけない。
Không ai có thể sống hòa thuận với người như thế.
NBAのもっとももうまいセンターはだれだとおもいますか。
Bạn nghĩ ai là trung phong giỏi nhất trong NBA?
トムはね、わたしってるだれよりもピアノがうまいの。
Tom chơi piano giỏi hơn bất cứ ai mà tôi biết.
しかし、だれもが、宗教しゅうきょう関係かんけいしゃでさえも、その競技きょうぎつよ興味きょうみいていたので、ながくはうまくいかなかったのです。
Nhưng mọi người, kể cả những người liên quan đến tôn giáo, đều có một sự quan tâm mạnh mẽ đến môn thể thao đó, nên nó không kéo dài được lâu.