誰あろう [Thùy]

だれあろう

Cụm từ, thành ngữ

không ai khác ngoài; chính ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれにでも気持きもちがある。
Ai cũng có cảm xúc của riêng mình.
だれにでも弱点じゃくてんはある。
Ai cũng có điểm yếu.
だれにでも弱点じゃくてんはあります。
Mọi người đều có điểm yếu.
だれにでも弱点じゃくてんがある。
Ai cũng có điểm yếu.
だれにでも弱点じゃくてんがあります。
Mọi người đều có điểm yếu.
だれにでも欠点けってんはある。
Ai cũng có khuyết điểm.
だれにでもゆめがあります。
Ai cũng có giấc mơ.
だれがリーダーシップがあるの。
Ai có khả năng lãnh đạo?
だれにでもあることよ。
Điều đó xảy ra với mọi người.
だれのせいでもありません。
Không phải lỗi của ai cả.