読書の秋 [Độc Thư Thu]

どくしょのあき

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

mùa thu, mùa tốt nhất để đọc sách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あき読書どくしょ絶好ぜっこう季節きせつである。
Mùa thu là mùa tuyệt vời để đọc sách.
あき読書どくしょにもってこいの季節きせつだ。
Mùa thu là mùa lý tưởng để đọc sách.
あき夜長よなが読書どくしょにまさるものはありません。
Không có gì tuyệt vời hơn việc đọc sách vào những đêm dài mùa thu.