読み違う [Độc Vi]
読違う [Độc Vi]
よみちがう
Động từ Godan - đuôi “u”Tha động từ
đọc sai; đọc nhầm; hiểu sai
🔗 読み違える
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「おバカチックな質問していい?これなんて読むの?コロナ......?うず?なべ?違うよね」「コロナか」「あっ、『か』なんだ」「もっとテレビも見た方がいいと思うよ」
"Cho tớ hỏi ngu một tí được không? Cái chữ này đọc thế nào ấy nhỉ? Cô-rô-na gì đó. Ừ-dư? Nà-bê? Chắc sai rồi nhỉ." "Cô-rô-na-ca" "À! Hóa ra đọc là "ca" à." "Tớ nghĩ là cậu nên xem nhiều ti-vi hơn."