読み違い [Độc Vi]
読違い [Độc Vi]
よみちがい
Danh từ chung
sự đọc sai
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎日10冊の本を読むとは彼は本の虫に違いない。
Anh ấy đọc 10 cuốn sách mỗi ngày, chắc chắn là một mọt sách.