読み終わる [Độc Chung]

読み終る [Độc Chung]

よみおわる

Động từ Godan - đuôi “ru”

đọc xong

JP: このほんは1,000ページ以上いじょう大冊たいさつですが、来週らいしゅう今日きょうまでにはわります。

VI: Quyển sách này dày hơn 1,000 trang, nhưng tôi sẽ đọc xong trước ngày hôm sau của tuần tới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

新聞しんぶんわった?
Bạn đã đọc xong báo chưa?
いったんほんはじめたら、わりまでむべきです。
Một khi đã bắt đầu đọc sách thì nên đọc đến cuối.
そのほんわったの?
Bạn đã đọc xong cuốn sách đó chưa?
このほんわった?
Bạn đã đọc xong cuốn sách này chưa?
そのほんわったの?
Bạn đã đọc xong cuốn sách đó chưa?
その小説しょうせつわったの?
Bạn đọc xong cuốn tiểu thuyết đó chưa vậy?
ジョブズの伝記でんきわったかい?
Cậu đã đọc xong tiểu sử của Jobs chưa?
かれほんわったばかりです。
Anh ấy vừa mới đọc xong cuốn sách.
くれたほんわったよ。
Tôi đã đọc xong cuốn sách bạn tặng.
新聞しんぶんわったらわたしてくれる?
Bạn có thể đưa tôi tờ báo sau khi đọc xong không?