読みふける [Độc]

読み耽る [Độc Đam]

よみふける

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từTự động từ

mải mê đọc; chìm đắm trong đọc sách

JP: 昨夜さくやかれしてくれたほんみふけっていた。

VI: Tối qua tôi đã mải mê đọc cuốn sách mà anh ấy cho mượn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少年しょうねんころわたし探偵たんてい小説しょうせつみふけっていた。
Hồi còn là một cậu bé, tôi đã say mê đọc truyện trinh thám.