読みにくい [Độc]

読み悪い [Độc Ác]

読み難い [Độc Nạn]

よみにくい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

khó đọc; không rõ ràng

JP: わたし叔父おじみにくい。

VI: Chữ viết của chú tôi khó đọc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みにくい筆跡ひっせきだった。
Chữ viết khó đọc.
このフォント、みにくいなぁ。
Kiểu chữ này khó đọc quá.
このみにくいな。
Chữ này khó đọc quá.
このわけみにくいなぁ。
Bản dịch này đọc khó hiểu quá.
トムのみにくい。
Chữ viết của Tom khó đọc.
フランスってみにくいんだ。
Tiếng Pháp khó đọc lắm.
専門せんもん用語ようごいてあるため、このほんじつみにくい。
Do được viết bằng thuật ngữ chuyên môn, cuốn sách này thật sự khó đọc.