読みづらい [Độc]
読み辛い [Độc Tân]
よみづらい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
khó đọc
JP: 急いで書かれたので、彼の手紙は読みづらかった。
VI: Vì viết vội nên bức thư của anh ấy rất khó đọc.