読みすぎる [Độc]

読み過ぎる [Độc Quá]

よみすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đọc quá nhiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんはいくらんでもみすぎることはない。
Dù đọc bao nhiêu sách cũng không bao giờ là quá nhiều.
このほんわたしむにはむずかしすぎる。
Cuốn sách này quá khó để tôi có thể đọc.
このほんはな、おまえむにはむずかしすぎるんだ。
Cuốn sách này khó quá, không phù hợp để bạn đọc đâu.
くらすぎてそこでほんむことはできない。
Quá tối, không thể đọc sách ở đó được.
この小説しょうせつむずかしすぎて、わたしにはむことができない。
Cuốn tiểu thuyết này quá khó, tôi không thể đọc được.