読みきる [Độc]
読み切る [Độc Thiết]
よみきる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
đọc xong
JP: 彼は読み切れないほどたくさん本を持っている。
VI: Anh ấy có quá nhiều sách đến mức không thể đọc hết.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
dự đoán
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
たまには新書でも一冊読みきるか。
Thỉnh thoảng đọc một cuốn sách mới.