説明者 [Thuyết Minh Giả]

せつめいしゃ

Danh từ chung

người giải thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無神むしんろんしゃ司教しきょう説明せつめいをあざけった。
Người vô thần đã chế nhạo lời giải thích của giám mục.
わたしはこの仕組しくみをりませんが担当たんとうしゃ説明せつめいするでしょう。
Tôi không biết về cơ chế này nhưng người phụ trách sẽ giải thích.
科学かがくしゃはなぜそらあおいのかいろいろな説明せつめいかんがしてきた。
Các nhà khoa học đã đưa ra nhiều lý giải khác nhau về lý do tại sao bầu trời có màu xanh.
翻訳ほんやくしゃは、かれっていることを説明せつめいするのは不可能ふかのうだとわかった。
Người phiên dịch nhận ra rằng việc giải thích những gì anh ta nói là không thể.
その科学かがくしゃは、最新さいしん科学かがく知識ちしきらしてその奇妙きみょう現象げんしょう説明せつめいした。
Nhà khoa học đó đã giải thích hiện tượng kỳ lạ đó dựa trên kiến thức khoa học hiện đại.
しかしそのわり、重要じゅうよう試合しあいをはっきりとられるし、なにかを見落みおとしても、解説かいせつしゃ説明せつめいやそのでのリプレーをいつでもてにすることが出来できる。
Nhưng thay vào đó, bạn có thể thấy rõ các trận đấu quan trọng, và nếu bỏ lỡ điều gì, bạn luôn có thể dựa vào lời giải thích của bình luận viên và xem lại ngay tại chỗ.