説明的科学 [Thuyết Minh Đích Khoa Học]
せつめいてきかがく
Danh từ chung
khoa học giải thích
🔗 記述的科学
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それでも、苦痛というものがどのような脳のプロセスで引き起こされるのかということについての科学的な説明がやはり必要である。
Dù vậy, vẫn cần một lời giải thích khoa học về cách thức não bộ tạo ra cảm giác đau.
雷は科学的に説明されているから、雷が人間に対する神の怒りだなどとは人々はもう信じていない。だから、雷も以前ほど恐ろしいものではなくなってきている。
Sấm sét đã được giải thích khoa học, nên người ta không còn tin rằng đó là sự giận dữ của thần linh với con người. Vì thế, sấm sét không còn đáng sợ như trước nữa.