説明的 [Thuyết Minh Đích]
せつめいてき
Tính từ đuôi na
giải thích; thuyết minh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これには合理的な説明が必要だ。
Điều này cần một lời giải thích hợp lý.
彼女の説明は的を得ている。
Lời giải thích của cô ấy rất trúng phóc.
あなたの説明は私には抽象的すぎます。
Lời giải thích của bạn quá trừu tượng đối với tôi.
溶岩を地理学的に説明してくれませんか。
Bạn có thể giải thích về dung nham theo địa lý không?
彼はテレビでその戦争の政治的背景を説明した。
Anh ấy đã giải thích về bối cảnh chính trị của cuộc chiến đó trên ti vi.
この現象に関してはまだ物理的な説明がなされていない。
Vẫn chưa có lời giải thích vật lý cho hiện tượng này.
一般的には、覇権的秩序というモデルは成功したと認められる交渉ストラテジーすべてに対する説明を与えることはできない。
Nói chung, mô hình trật tự thống trị không thể giải thích tất cả các chiến lược đàm phán thành công được công nhận.
この本は、現代日本語の文法をできるだけわかりやすく、体系的に説明しようとする本です。
Cuốn sách này cố gắng giải thích ngữ pháp tiếng Nhật hiện đại một cách dễ hiểu và có hệ thống.
htmlは、基本的ルールとして開始タグと終了タグでマークアップして要素とすると説明しました。
HTML được giải thích là ngôn ngữ đánh dấu dựa trên quy tắc cơ bản sử dụng thẻ mở và thẻ đóng để tạo thành các phần tử.
それでも、苦痛というものがどのような脳のプロセスで引き起こされるのかということについての科学的な説明がやはり必要である。
Dù vậy, vẫn cần một lời giải thích khoa học về cách thức não bộ tạo ra cảm giác đau.