誤記 [Ngộ Kí]

ごき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

ghi sai

JP: 彼女かのじょ名前なまえ誤記ごきされていた。

VI: Tên của cô ấy đã bị ghi sai.