誤情報 [Ngộ Tình Báo]

ごじょうほう

Danh từ chung

thông tin sai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

高度こうど専門せんもんてき話題わだいで、多分たぶんあやまった情報じょうほうふくまれる可能かのうせいがあることはあらかじめおことわりしておきます。
Tôi xin lưu ý trước rằng đây là một chủ đề chuyên môn cao và có khả năng chứa đựng thông tin sai lầm đáng kể.
政府せいふは、政治せいじ問題もんだいかんするネットじょう会話かいわ監視かんしし、あやまった情報じょうほう判断はんだんした場合ばあいにそれを訂正ていせいする方法ほうほう模索もさくしている。
Chính phủ đang tìm cách để giám sát các cuộc trao đổi trên mạng về vấn đề chính trị và sửa chữa thông tin sai lệch nếu được phát hiện.