誤りを認める [Ngộ Nhận]

あやまりをみとめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thừa nhận sai lầm

JP: わたしちちはとても頑固がんこなので、自分じぶんあやまりをみとめることができない。

VI: Bố tôi rất cứng đầu, không bao giờ thừa nhận sai lầm của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし自分じぶんあやまりをみとめる。
Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.
かれ自分じぶんあやまりをみとめた。
Anh ấy đã nhận lỗi.
かれあやまりをみとめるのをいやがらない。
Anh ấy không ngại thừa nhận sai lầm.