誤りを犯す [Ngộ Phạm]

誤りをおかす [Ngộ]

あやまりをおかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

phạm sai lầm; mắc lỗi; phạm lỗi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

われわれはあやまりをおかしがちである。
Chúng ta có xu hướng mắc sai lầm.
あなたはかなりおおくのあやまりをおかした。
Bạn đã mắc khá nhiều lỗi.
ひとはだれでもあやまりをおかしやすい。
Bất kỳ ai cũng dễ mắc sai lầm.
きみまえおなあやまりをおかした。
Cậu đã mắc lại lỗi cũ.
かれあやまりをおかしたのは明白めいはくだ。
Rõ ràng là anh ấy đã mắc sai lầm.
そんなあやまりをおかすなんてあなたはおろかなんだ。
Mắc lỗi như thế thật là ngu ngốc.
わたしたちは英語えいごすくなからずあやまりをおかします。
Chúng ta thường mắc lỗi khi sử dụng tiếng Anh.
わたしたちはあやまりをたくさんおかしやすい。
Chúng tôi dễ mắc lỗi.
そのあやまりをおかしたのはわたしあにだった。
Lỗi đó là do anh trai tôi gây ra.
彼女かのじょわたしおかしたあやまりを指摘してきした。
Cô ấy đã chỉ ra lỗi lầm mà tôi đã mắc phải.