語間 [Ngữ Gian]
ごかん
Danh từ chung
khoảng cách giữa các từ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その2語の間には微妙な違いがある。
Có một sự khác biệt tinh tế giữa hai từ đó.
その二つの語の間には微妙な意味の違いがある。
Có sự khác biệt ý nghĩa tinh tế giữa hai từ đó.
数ヶ月間、スウェーデン語を勉強したんだけど、まだあまりうまく話せないんだ。
Tôi đã học tiếng Thụy Điển vài tháng rồi nhưng vẫn chưa nói được trôi chảy.
マオリ文化は私たちの間にますます広がり、彼らの言語は公用語の1つになっています。
Văn hóa Maori đang ngày càng phổ biến trong số chúng ta, và ngôn ngữ của họ đã trở thành một trong những ngôn ngữ chính thức.
ラテン語が世界最初の「国際語」として何百年以上もの間使われてきたことがわかると、英語との類似点はよりいっそう顕著になってくる。
Hiểu rằng tiếng Latinh đã được sử dụng như một "ngôn ngữ quốc tế" đầu tiên trên thế giới trong hàng trăm năm, sự giống nhau với tiếng Anh trở nên rõ ràng hơn.