語詞 [Ngữ Từ]

ごし

Danh từ chung

⚠️Từ cổ, không còn dùng

lời nói; phát biểu; biểu hiện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つぎ動詞どうしはto不定ふていことばだけを目的もくてきにとります。
Các động từ sau chỉ lấy to vô định làm tân ngữ.