語感 [Ngữ Cảm]
ごかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
cảm giác ngôn ngữ
Danh từ chung
cảm giác của từ; ấn tượng mà từ tạo ra; sắc thái
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の語感が間違ってなかったって分かって安心しました。
Tôi đã yên tâm khi biết mình không sai.